nineteen − eight =

A password will be e-mailed to you.

LuxeVN – Cô bạn gái sành điệu của tôi trong một lần nói về thời trang đã gọi Louis Vuitton thành “Lu-i Vu-sừn”. Sau này, cứ mỗi lần nhìn thấy thương hiệu danh tiếng đó, mặt cô ta đều có vẻ hơi đỏ.  Bài học là: khi bạn đang diện một món đồ hiệu hoặc tán gẫu về thời trang thì độ tinh tế của bạn đôi khi sẽ được đo bằng cách đọc tên nhãn hàng đúng cách. Dưới đây là những cái tên thường bị đọc sai nhất.

1. Balmain

1. Balmain

Đọc sai (phát âm tiếng Pháp): BAL-mane

Đọc đúng (phát âm tiếng Pháp): BAL-mah

2. Ann Demeulemeester

Ann

Đọc sai (phát âm tiếng Hà Lan): ann day-mew-la-meester hoặc ann De-mule-leighton-meester

Đọc đúng (phát âm tiếng Hà Lan): ann-De-moe-la-may-ster

3. Ermenegildo Zegna

3.Zegna

Đọc sai (phát âm tiếng Ý): /eɾmeneˌʤildo ˈʣeɲɲa/ trong đó, chữ Zegna bị đọc thành ZEG-nah

Đọc đúng (phát âm tiếng Ý): /eɾmeneˌʤildo ˈʣeɲɲa/ trong đó chữ Zegna được đọc đúng là Zane-ya.

4. Givenchy

4.Givenchy

Đọc sai (phát âm tiếng Pháp): Give-one-chee; give-ON-chee hay JIVE-onchee

Đọc đúng (phát âm tiếng Pháp): phiên âm tiếng Pháp là /ʒivɑ̃ʃi/. Nên đọc thành Jee-von-shee. Trong đó, chữ CH được đọc tương tự chữ “ʃ”. .

5. Moschino

5.Moschino

Đọc sai (phát âm tiếng Ý): [mosˈsiːno]

Đọc đúng (phát âm tiếng Ý): [mosˈkiːno]

6. Dries Van Noten

6.Dries

Đọc sai (phát âm tiếng Hà Lan): drise-VAN-notin’; driss-van-NUH-ten

Đọc đúng (phát âm tiếng Hà Lan): DREES-van-KNOW-tin

7. Lanvin

7.Lanvin

Đọc sai: LAN-vin; lon-VAN

Đọc đúng: lahn-VAHN

8. Bogliogi

8.Bol

Đọc sai: bogg-lee-OGG-lee

Đọc đúng: bo-lee-OH-lee

9. Hermès

8.Hermes

Đọc sai: HER-mmms; HER-mees

Đọc đúng: AIR-mez

10. Kris Van Assche

9.Kris

Đọc sai: kris-VON-ass-chee; “KV ASSCHEEKS”

Đọc đúng: KRIS-van-ASH

11. Versace

10.Versace

Đọc sai: vair-SASE; vur-SAH-chee

Đọc đúng: ver-SAH-chay (âm ‘eh’ nhẹ)

Ngoài ra độc giả có thể tham khảo thêm về cách đọc với loạt thương hiệu thời trang dưới đây:

A

  1. Abaeté: Ah-bye-ah-tay
  2. Alejandro Ingelmo: Allay-handro In-gel-mo
  3. Andrew Gn: Andrew Jen (cùng âm với chữ “ten”)
  4. Andy Thê-Anh: An-dee Tay-Ann
  5. Anya Hindmarch: Ahn-ya Heind-march
  6. Arthur Mendonça: Ar-thur Men-doe-sa

B

  1. Badgley Mischka: Badge-lee Meesh-ka
  2. Balenciaga: Bah-len-see-AH-gah
  3. Bottega Veneta: Bo-tega Ven-e-ta
  4. Bulgari: Ball-gah-ree
  5. Burberry Prorsum: Bur-bur-ree Pror-some

C

  1. Cacharel: Cash-er-el
  2. Carolina Herrera: Caro-leena Hair-era
  3. Cesare Paciotti: Che-sah-ray Pah-cho-tee
  4. Chaiken: Chay-ken
  5. Chanel: Shuh-nel
  6. Christian Louboutin: Loo-boo-tin (chữ “tin” hơi giống âm “vin” trong tiếng Pháp)
  7. Christian Dior: Dee-yor
  8. Commes des Garcons: Comb day Garse-on (chữ “on” cuối đọc nhẹ)

D

  1. Dolce & Gabbana: Dole-chay

E

  1. Etro: Eh-tro

F

1. Fendi: Fend-ee

G

  1. Gareth Pugh: Gareth Pew
  2. Giles Deacon: Jy-els Dee-kin
  3. Giambattista Valli: Gee-ahm-battista Valle
  4. Gianfranco Ferre: Sj-yawn-franco Fair-ay
  5. Gucci: Goo-chee
  6. Guy Laroche: Ghee La-roash

H

  1. Haute couture: oat ku tour
  2. Hedi Slimane: Eddy Sli-mahn
  3. Hervé Léger: Air-vay Lay-jay
  4. Hussein Chalayan: Who-sane Sha-lion

I

  1. Issey Miyake: Eees-Ay Me-Yah-Kee

J

  1. Jean Paul Gaultier: Sj-awn Paul Goat-ee-ay
  2. Joeffer Caoc: Joe-fur Kay-ock
  3. Junya Watanabe: Joon-ya Wah-tah-nah-bay

L

  1. Lacroix: La-kwah
  2. Loewe: Low-ev-ay
  3. Louis Vuitton: Loo-ee Voo-ee-ton
  4. Lucien Pellat-Finet: Lu-see-en Peh-lought Fin-ay

M

  1. Madame Gres: Madame Gray
  2. Marchesa: Mar-kay-sa
  3. Marithe Francois Girbaud: Jer-bo
  4. Mainbocher: Maynbo-shay
  5. Missoni: Miss-own-ee
  6. Monique Lhullier: Mo-neek Loo-lee-ay

N

  1. Narciso Rodriguez: Nar-siss-so Ro-dree-gez
  2. Nicolas Ghesquière: Ni-co-la Guess-ki-air

O

  1. Olivier Theyskens: Oli-vier Tay-skins

P

  1. Pierre Cardin: Pee-air Car-dain
  2. Proenza Schouler: Pro-enza Skool-er not Schoo-ler

R

  1. Ralph Lauren: Ralph Lauren
  2. Rei Kawakubo: Ray Kah-wah-koo-bo
  3. Rodarte: Ro-dart-tay

S

  1. 6267: Six-two-six-seven (không phải Sixty-two-sixty-seven)
  2. Sonia Rykiel: Sonia Ree-kee-eel
  3. Sophia Kokosalaki: So-fee-a Ko-ko-sah-lah-kee
  4. Swarovski: swore-off-ski

T

  1. Thakoon: Ta-koon
  2. Thierry Mugler: Tee-air-ree Moog-lay
  3. Tibi: Tbi (không đọc Tee-bee)
  4. Tocca: Toe-ka

V

  1. Vionnet: Vee-oh-nay

Y

  1. Yves Saint Laurent: Eve-san-Laur-ahnt
  2. Yohji Yamamoto: Yo-jee Ya-ma-mo-to

Oanh Thị | Theo Network Details

No more articles