3 + 3 =

A password will be e-mailed to you.

[Hi-tech] Prototype: là nguyên mẫu của sản phẩm. Nguyên mẫu này được thiết kế để thử nghiệm và thực thi tính năng, vận hành rồi từ đó tiếp tục nghiên cứu sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh. Thuật ngữ prototype được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành, nhiều ngữ cảnh: thiết kế, điện tử, lập trình phần mềm… Một nguyên mẫu được vận hành, hoạt động thử nghiệm với sự phân tích của các chuyên gia và kể cả người dùng.

Prototype

Sơ đồ ví dụ một quy trình sản xuất sản phẩm qua các bước thử nghiệm sử dụng sản phẩm nguyên mẫu.

Từ prototype có gốc từ prototypon trong tiếng Hy Lạp (πρωτότυπον) nghĩa là “dạng chưa hoàn chỉnh”.

iphoneprototype-610x410

Nguyên mẫu chiếc điện thoại iPhone đầu tiên của Apple, được một nhân viên của hãng đăng trên mạng mới đây. Chiếc iPhone nguyên mẫu có kích thước “khổng lồ” so với chiếc điện thoại sau đó chính thức ra đời năm 2007. | Nguồn ảnh: Ars Technica.

 

No more articles