Từ điển thuật ngữ

Thuật ngữ thương hiệu

Perlage

Perlage: là một kỹ thuật tạo hoa văn trên bề mặt một vài bộ phận như đĩa (plate) hoặc ngựa (bridge) trong máy đồng hồ. Hoa văn trang trí này giống như những đá...

Boutique

Boutique: tiếng Pháp đọc là - là một cửa hiệu bán hàng thời trang hoặc trang sức quy mô nhỏ. Gốc của từ này là một từ tiếng Hi Lạp ἀποθήκη (đọc là: apothēkē),...

Denim

Denim: là tên một loại vải được dệt theo công thức dệt chéo (còn gọi là dệt chéo go) cứ hai sợi ngang luồn xuống hai sợi dọc (cũng có khi nhiều hơn). Vải denim...

Dial

Dial: là mặt của đồng hồ. Mặt đồng hồ có thể được mạ vàng, bạc, tiện bằng máy, khắc, tráng men, sứ, sơn hoặc gắn đá quý. Mặt đồng hồ có hai loại hiển thị chính...

Calibre

Calibre hoặc cách viết khác là Caliber: Thuật ngữ dùng để chỉ một bộ phận cơ khí đặc biệt bên trong của đồng hồ, còn được gọi là bộ chuyển động. Ban đầu thuật ...

Amplitude

Amplitude (biên độ):  Góc tối đa mà tại đó bánh xe cân bằng hoặc quả lắc đồng hồ (đối với đồng hồ quả lắc) dao động đến điểm nghỉ. Minh họa cho biên độ dao độ...